Táu mật

Vatica odorata (Griff.) Symington

Táu mật – Vatica odorata
Centre de coopération internationale en recherche agronomique pour le développement (France). Programme Bois. Producteur d'un fonds d'archives · PDM-1.0

Táu mật (Vatica odorata) là cây thân gỗ thuộc họ Dipterocarpaceae. Hồ sơ ghi nhận các nhóm ứng dụng: ngoài trời, sân vườn.

Thông tin nhanh

Giới
Plantae
Ngành
Tracheophyta
Lớp
Magnoliopsida
Bộ
Malvales
Họ
Dipterocarpaceae
Chi
Vatica
Loài
Vatica odorata

Điều kiện chăm sóc đã có nguồn

Ánh sáng
Nhu cầu ánh sáng theo NParks: nắng toàn phần. · Nắng nhiều
Tưới nước
Nhu cầu nước theo NParks: nước vừa. · Nước vừa
Đất / giá thể
Điều kiện vùng rễ theo NParks: đất ẩm, đất thoát nước tốt.
Sinh trưởng
Tốc độ sinh trưởng theo NParks: trung bình đến chậm. · Trung bình

Kiểm chứng hồ sơ

Trạng thái
Đã kiểm chứng
Người hoặc quy trình kiểm chứng
automated_vietnam_ornamental_multi_source_gate
Cập nhật / rà soát

Tên thường gọi

Làu táu trắng, Làu táu vàng, Làu táu xanh, Táu trắng, Táu muối

Đồng danh khoa học

Synaptea odorato Giff. 1854. Vatica faginea Dyer, 1874 (FGI, 1: 391). Synaptea faginea Pierre, 1891. Perissandra laotica Gagnep. 1948. Vatica astrotricea Hance, 1876 (CCNVN, 1: 329). V. dyeri King, 1893 (FGI, 1: 392, Vatica odorata (Griff). Symington subsp. odorata, Vatica odorata subsp. odorata

Nhóm cây

Nguồn tham khảo

  1. Vatica odorata (Griff.) Symington
  2. Vatica odorata subsp. odorata
  3. Táu mật – Vatica odorata
  4. Giới thiệu Thư Viện Cây Cảnh Quan Việt Nam
  5. Làu táu trắng; Làu táu vàng; Làu táu xanh; Táu mật; Táu trắng
  6. Táu mật; Làu táu trắng; Làu táu vàng; Làu táu xanh; Táu trắng
  7. Táu muối
  8. Q10830323 – Vatica odorata
  9. File:Collection de bois de la Xylothèque du Cirad. Bois de la Collection de référence. Vatica odorata (Griff.) Sym. (Syn. Sunaptea odorata) - Famille des Dipterocarpacées (Laos) - btv1b10114775d.jpg
  10. Táu trắng / Làu táu trắng

Cây liên quan